Khối A gồm những ngành nào? môn thi gì & trường gì?

0
59
khối a gồm những ngành nào

Khối A gồm những ngành nào? là thắc mắc thường thấy ở các thí sinh đặc biệt là những thí sinh có ý định thi khối A. Đây cũng là khối mà được nhiều thí sinh quan tâm bởi khá đa dạng ngành học cũng như cơ hội việc làm sau này cũng tốt hơn.

Để các thí sinh có thể dễ dàng trong việc cập nhật thông tin cần thiết nhất cho hướng nghiệp sau này cũng như cho kỳ thi sắp tới. Bài viết này kênh 68 xin được chia sẻ tới các thí sinh, các bậc phụ huynh về thông tin khối A gồm những ngành nào? cũng như khối A thi những môn gì? chính xác và chi tiết nhất

Khối A thi những môn gì?

Theo quy định từ bộ giáo dục và đào tạo khối A cũ sẽ có 3 môn là: Toán – Lý – Hóa. Trong khối A sẽ có những tổ hợp các khối con khác được mỏ rộng để chi tiết hơn mời bạn tham khảo bảng liệt kê bên dưới đây nhé:

Khối A00: Toán – Lý – Hóa Khối A10: Toán – Lý – Giáo dục công dân
Khối A01: Toán – Lý – Anh Khối A11: Toán – Hóa – Giáo dục công dân
Khối A02: Toán – Lý – Sinh Khối A12: Toán – Khoa học tự nhiên – Khoa học xã hội
Khối A03: Toán – Lý – Sử Khối A13: Toán – Khoa học tự nhiên – Sử
Khối A04: Toán – Lý – Địa Khối A14: Toán – Khoa học tự nhiên – Địa
Khối A05: Toán – Hóa – Sử Khối A15: Toán – Khoa học tự nhiên – Giáo dục công dân
Khối A06: Toán – Hóa – Địa Khối A16: Toán – Khoa học tự nhiên – Văn
Khối A07: Toán – Sử – Địa Khối A17: Toán – Lý – Khoa học xã hội
Khối A08: Toán – Sử – Giáo dục công dân Khối A18: Toán – Hóa – Khoa học xã hội
Khối A09: Toán – Địa – Giáo dục công dân

>>> Tham khảo thêm:

Khối A gồm những ngành nào?

khối a gồm những ngành nào, môn nào, và trường nào?

Như đã chia sẻ ở trên khối A là một trong những khối rất đa dạng về ngành nghề, khả năng xim việc sau này cũng cao và đa dạng. Để chi tiết hơn mời các bạn tham khảo những ngành trong khối A dưới đây bào gồm:

Khối khoa học cơ bản bao gồm:

  • Khoa học môi trường (D440301)
  • Quản lý đất đai (D850103)
  • Địa chất học(D440201)
  • Khí tượng học (D440221)
  • Thủy văn (D440224)
  • Cấp thoát nước (D110104)
  • Tin học ứng dụng (C480202)
  • Thống kê (D460201)
  • Xã hội học (D310301)
  • Việt Nam Học (C220113)
  • Công tác xã hội (D760101)
  • Tâm lý học (D310401)
  • Đông Nam Á Học (D220214)

Khối sư phạm bao gồm:

  • Quản lý giáo dục (D140114)
  • Giáo dục tiểu học (D140202)
  • Giáo dục Tiểu học (C140202)
  • Sư phạm Toán (D140209)
  • Sư phạm Lý (D140211)
  • Sư phạm Hóa (D140212)
  • Sư phạm Địa lý (D140219)
  • Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (C140214)
  • Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
  • Sư phạm Kinh tế gia đình (C140216)

Khối quân đội – công an bao gồm:

  • Điều tra trinh sát (D860102)
  • Điều tra hình sự (D860104)
  • Quản lý nhà nước về an ninh trật tự (D860106)
  • Quản lý, giáo dục và cải tạo phạm nhân (D860111)
  • Tham mưu, chỉ huy vũ trang (D860112)
  • Kỹ thuật phần mềm (D480103)
  • Kỹ thuật hình sự (D860108)

Khối Nông – Lâm – Ngư – Nghiệp bao gồm:

  • Chăn nuôi (D620105)
  • Thú y (D640101)

Khối luật – kinh tế bao gồm:

  • Quản trị kinh doanh (D340101)
  • Tài chính ngân hàng (D340201)
  • Kế toán (D340301)
  • Quan hệ quốc tế (D310206)
  • Quản trị khách sạn (D340107)
  • Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (D340109)
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (D340103)
  • Bảo hiểm (D340202)
  • Quản trị nhân lực (D340404)
  • Marketing (D340115)
  • Bất động sản (D340116)
  • Kinh doanh quốc tế (D340120)
  • Luật (D380101)
  • kinh tế (D310101)
  • Kinh tế xây dựng (D580301)

Khối kỹ thuật phần mềm bao gồm:

  • Truyền thông và mạng máy tính (D480102)
  • Công nghệ thông tin (C480201)
  • Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử (C510301)
  • Công nghệ kỹ thuật cơ khí (C510201)
  • Công nghệ kỹ thuật hóa học (C510401)
  • Công nghệ kỹ thuật môi trường (C510406)
  • Kỹ thuật công trình xây dựng (D580201)
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (D580205)
  • Kỹ thuật điện, điện tử (D520201)
  • Kỹ thuật điện tử, Truyền thông (D520207)
  • Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (D520216)
  • Công Nghệ Kỹ thuật nhiệt (C510206)
  • Kỹ thuật tàu thủy (D520122)
  • Công nghệ kĩ thuật xây dựng (C510103)
  • Kỹ thuật xây dựng (D580201)
  • Kỹ thuật cơ – điện tử (D520114)
  • Kỹ thuật cơ khí (D520103)
  • Kỹ thuật môi trường (D520320)

Khối sản xuất – chế biến bao gồm:

  • Công nghệ thực phẩm (C540102)
  • Công nghệ chế biến thủy sản (C540105)
  • Công nghệ chế biến lâm sản
  • Công nghệ sinh học (C420201)
  • Công nghệ may (C540204)
  • Công nghệ chế tạo máy (D510202)
  • Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (D540110)
  • Công nghệ da giày (C540206)
  • Công nghệ vật liệu (C510402)

Khối A gồm những trường nào?

Bên trên là những chia sẻ về khối A gồm những ngành nào? Để đầy đủ thông tin hơn cho các bạn thí sinh. Dưới đây sẽ là danh sách những trường đại học khối A ở Hà Nội mà bạn nên biết:

  • Đại Học Thương Mại
  • Đại Học Dược Hà Nội
  • Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)
  • Học Viện An Ninh Nhân Dân
  • Đại Học Bách Khoa Hà Nội
  • Khoa Y Dược ĐH QGHN
  • Đại Học Sư Phạm Hà Nội
  • Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
  • Học Viện Hậu Cần – Hệ quân sự KV miền Bắc
  • Đại Học Hà Nội
  • Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự – Hệ quân sự KV Miền Bắc
  • Học Viện Hậu Cần – Hệ quân sự KV miền Bắc
  • Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
  • Đại Học Luật Hà Nội
  • Đại Học Dầu Khí Việt Nam
  • Trường Sĩ quan Lục Quân 1
  • Học Viện Ngoại Giao
  • Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự – Hệ quân sự KV Miền Bắc
  • Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
  • Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
  • Trường Sĩ Quan Đặc Công – KV Miền Bắc
  • Học Viện Tài Chính
  • Trường Sĩ Quan Pháo Binh – Hệ quân sự KV miền Bắc
  • Đại Học Giáo Dục – ĐH Quốc Gia Hà Nội
  • Học viện Nông Nghiệp Việt Nam.
  • Học Viện Ngân Hàng
  • Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp
  • Đại Học Công Nghiệp Việt Hung
  • Đại Học Điện Lực
  • Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)
  • Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)
  • Đại Học Mỏ Địa Chất.
  • Khoa Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
  • Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)
  • Trường Sĩ Quan Đặc Công – KV Miền Nam
  • Học Viên Chính Sách và Phát Triển
  • Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)
  • Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)
  • Trường Sĩ Quan Pháo Binh – Hệ quân sự KV miền Bắc
  • Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
  • Khoa Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
  • Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
  • Học Viện kỹ thuật Mật Mã
  • Đại Học Kiến Trúc Hà Nội
  • Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
  • Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 1)
  • Viện Đại Học Mở Hà Nội
  • Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Sơn Tây)
  • Đại Học Công Đoàn

Danh sách các trường đại học khối A ở TPHCM

1. Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh
3. Học viện Hàng không Việt Nam
4. Học viện Hành chính cơ sở phía Nam
5. Học viện Kỹ thuật Mật mã cơ sở phía Nam
6. Học viện Kỹ thuật Quân sự cơ sở 2
7. Trường ĐH An ninh Nhân dân
8. Trường ĐH Bách khoa, ĐHQG Tp.HCM
9. Trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM
10. Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM
11. Trường ĐH Công nghệ Sài Gòn
12. Trường ĐH Công nghệ thông tin Gia Định
13. Trường ĐH Công nghệ Thông tin, ĐHQG Tp.HCM

14. Trường ĐH Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
15. Trường ĐH Cảnh sát Nhân dân
16. Trường ĐH Dân lập Văn Lang
17. Trường ĐH FPT
18. Trường ĐH Giao thông Vận tải – cơ sở 2
19. Trường ĐH Giao thông Vận tải TP.HCM
20.Trường ĐH Hoa Sen
21. Trường ĐH Hùng Vương
22. Trường ĐH Khoa học Tự nhiên, ĐHQG Tp.HCM
23. Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQG Tp.HCM
24. Trường ĐH Kinh tế – Luật, ĐHQG Tp.HCM
25. Trường ĐH Kinh tế – Tài chính TP.HCM
26. Trường ĐH Kinh tế TP.HCM
27. Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM
28. Trường ĐH Lao động – Xã hội (cơ sở 2 TP.HCM)
29. Trường ĐH Luật TP.HCM
30. Trường ĐH Mở TP.HCM
31. Trường ĐH Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM
32. Trường ĐH Ngoại thương cơ sỏ phía Nam
33. Trường ĐH Nguyễn Tất Thành
34. Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM
35. Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM
36. Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng
37. Trường ĐH Quốc tế RMIT Việt Nam
38. Trường ĐH Quốc tế, ĐHQG Tp.HCM
39. Trường ĐH Sài Gòn
40. Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
41. Trường ĐH Sư phạm TP.HCM
42. Trường ĐH Thủy lợi cơ sở 2
43. Trường ĐH Trần Đại Nghĩa
44. Trường ĐH Tài chính – Marketing
45. Trường ĐH Tài nguyên – Môi trường TP.HCM
46. Trường ĐH Tôn Đức Thắng
47. Trường ĐH Tư thục Quốc tế Sài Gòn
48. Trường ĐH Việt Đức
49. Trường ĐH Văn Hiến
50. Trường ĐH Y dược? TP.HCM
51. Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
52. Khoa Y – ĐH quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Như vậy bài viết này kênh 68 vừa chia sẻ tới các bạn thí sinh, các bậc phụ huynh những thông tin cần thiết như khối A gồm những ngành nào? trường nào, môn nào? Hy vọng đây sẽ là những thông tin hữu ích giúp các thí sinh, bậc phụ huynh có hướng đi đúng trong việc chọn ngành, chọn trường cho con em mình.

Vân Anh – Kênh 68

5 (100%) 2 votes

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here